Hiện nay, trên thị trường đang có rất nhiều thương hiệu sơn đang lưu hành, trong số đó có sơn Nippon – một trong những dòng sơn được ưa chuộng nhất tại Việt nam. Nếu bạn có nhu cầu tìm hiểu về sơn Nippon, về tính năng và Giá Sơn Nippon cho từng sản phẩm, thì bạn hãy đọc hết bài viết sau nhé.
MỤC LỤC
1. Bảng Giá Sơn Nippon Mới Nhất . giá chưa chiết khấu vui lòng liên hệ để có giá ck mới nhất
| STT | Tên sản phẩm | Tính năng | Bao bì | Giá niêm yết (VNĐ) | Giá bán lẻ (VNĐ) |
Bột Trét Tường Nippon | |||||
| 1 | Bột Trét Nippon Nội Thất | Tạo phẳng, che lấp các lỗ nhỏ hoặc các khiếm khuyết khác của bề mặt tường, hồ vữa và bê tông (nội thất) trước khi sơn lớp lót và sơn phủ hoàn thiện | 40kg | 297.000 | |
| 2 | Bột Trét Nippon Ngoại Thất | Tạo phẳng, che lấp các lỗ nhỏ hoặc các khiếm khuyết khác của bề mặt tường, hồ vữa và bê tông (ngoại thất) trước khi sơn lớp lót và sơn phủ hoàn thiện | 40kg | 368.000 | |
Sơn Lót Chống Kiềm | |||||
| 3 | Nippon Weathergard Sealer | Khả năng kháng muối, kiềm tuyệt vời. độ che phủ bề mặt tốt. Tăng độ bám dính của màng sơn phủ với bề mặt nền | 5L | 947.000 | |
| 18L | 3.109.000 | ||||
| 4 | Super Matex Sealer | Khả năng chống kiềm hóa cao, độ bám dính tốt, khô nhanh, chống lại sự phai màu của lớp sơn phủ do các hóa chất trong xi măng gây ra | 5L | 544.000 | |
| 17L | 1.691.000 | ||||
| 5 | Nippon Hitex Sealer 5180 (Gốc Dầu) | Khả năng kháng muối, kiềm tuyệt vời. Độ che phủ bề mặt tốt. Khả năng bám dính trên các bề mặt bột rất tốt | 5L | 956.000 | |
| 18L | 3.741.000 | ||||
| 6 | Nippon Odourless Sealer Không Mùi | Khả năng kháng muối, kiềm cùng độ che phủ bề mặt cao. Tăng độ bám dính của màng sơn phủ. Mùi sơn nhẹ gần như không mùi. | 5L | 673.000 | |
| 18L | 2.280.000 | ||||
| 7 | Matex Sealer | Khả năng chống kiềm hóa cao, độ bám dính tốt, khô nhanh, chống lại sự phai màu của lớp sơn phủ do các hóa chất trong xi măng gây ra | 5L | 351.000 | |
| 17L | 1.114.000 | ||||
Sơn Nippon Nội Thất | |||||
| 8 | Nippon Odourless Siêu Bóng | Có độ bóng rất cao, độ che phủ cao, rất bền mày. Mang lại độ sáng bóng sang trọng cho bề mặt nội thất. Có khả năng chịu chùi rửa rất tốt và chống rêu mốc | 5L | 947.000 | |
| 18L | 3.109.000 | ||||
| 9 | Nippon Odourless Bóng | Độ che phủ, độ bao phủ cao, rất bền màu và có khả năng chịu chùi rửa và có đặc tính chống rêu mốc | 5L | 544.000 | |
| 17L | 1.691.000 | ||||
| 10 | Nippon Odourless Spot Less | Có khả năng chống bám tuyệt vời nhờ khả năng kháng lại sự thấm của các chất bẩn vào mảng sơn | 5L | 956.000 | |
| 18L | 3.741.000 | ||||
| 11 | Nippon Odourless Chùi Rửa Vượt Trội | Chùi rửa tốt, bền màu, chống rêu mốc | 5L | ||
| 18L | 2.627.000 | 1.190.000 | |||
| 12 | Nippon Matex Siêu Trắng | Màng sơn phẳng mịn, độ che phủ cao | 5L | 338.000 | |
| 18L | 1.363.000 | ||||
| 13 | Nippon Matex | Màng sơn phẳng mịn, độ che phủ cao | 5L | 371.000 | |
| 18L | 1.521.000 | ||||
| 14 | Nippon Vatex | Chống rêu mốc, rất kinh tế | 5L | 196.000 | |
| 17L | 693.000 | ||||
Sơn Nippon Ngoại Thất | |||||
| 15 | Nippon Weathergard Siêu Bóng | Có khả năng chống rêu mốc rất tốt, chùi rửa tuyệt vời. Chống kiềm hóa và bám dính tốt | 1L | 388.000 | |
| 5L | 1.884.000 | ||||
| 16 | Nippon Weathergard Plus+ | Có khả năng chống rêu mốc rất tốt, chùi rửa tuyệt vời. Chống kiềm hóa và bám dính tốt | 5L | 1.715.000 | |
| 18L | 5.975.000 | ||||
| 17 | Nippon Weathergard Bóng | Có khả năng chống rêu mốc rất tốt, chùi rửa tuyệt vời. Chống kiềm hóa và bám dính tốt | 5L | 1.715.000 | |
| 18L | 5.975.000 | ||||
| 18 | Nippon Supergard | Có khả năng chịu thời tiết tốt, có khả năng chống kiềm cùng rêu mốc cao | 5L | 940.000 | |
| 18L | 3.207.000 | ||||
| 19 | Nippon Super Matex | Chống rêu mốc, độ che phủ cao | 5L | 680.000 | |
| 18L | 2.100.000 | ||||
Sơn Chống Thấm Nippon | |||||
| 20 | Chất Chống Thấm Nippon WP100 | 5L | 860.000 | ||
| 18L | 2.998.000 | ||||
| 21 | Sơn Chống Thấm Nippon WP 200 | 6L | 953.000 | ||
| 20L | 2.961.000 | ||||

2. Định Mức Sơn Nippon
Định mức sơn hay mức tiêu hao sơn là diện tích bề mặt sơn sử dụng trên mỗi kg (hoặc lít) sơn tương ứng với một độ dày màng sơn nhất định (thường được tính bằng đơn vị micron). Định mức sơn thường được in trên bao bì của sản phẩm. Vì vậy, khi sử dụng bạn chỉ cần biết định mức sơn, và diện tích bề mặt cần sơn là ra khối lượng sơn cần dùng.
2.1. Định mức sơn ngoại thất Nippon
| Tên sản phẩm | Định mức sơn (Định mức tiêu hao) | Độ dày màng sơn khô |
| Nippon WeatherGard | 10 m2 / Lít | 40 micron |
| Nippon WeatherGard Plus+ | ||
| Nippon WeatherGard Siêu Bóng | ||
| Nippon WP 200 | 9 m2 / Lít | 50 micron |
| Nippon Super Matex Sealer | 12 m2 / Lít | 30 micron |
| Nippon WeatherGard Sealer | 12.7 m2 / Lít | |
| Nippon Super Matex | ||
| Nippon Hitex 5180 Sealer | ||
| Nippon Supergard | 12.7 m2 / Lít |
2.2. Định mức giá sơn nội thất Nippon
| Tên sản phẩm | Định mức sơn (Định mức tiêu hao) | Độ dày màng sơn khô |
| Nippon Odour-less Spot-less | 12 m2 / Lít | 30 micron |
| Nippon Odour-less Deluxe All-in-1 | ||
| Nippon Odour-Less Chùi Rửa Vượt Trội | ||
| Nippon Odour-less All-in-one Siêu Bóng | ||
| Nippon Odour-less Sealer | ||
| Nippon Vatex | ||
| Nippon Matex | ||
| Nippon Matex Sealer | ||
| Nippon Matex Super White | 14 m2 / Lít |
3. Mức Chiết Khấu Giá Sơn Nippon
Giá Sơn Nippon được đề cập ở trên là giá niêm yết của nhà sản xuất và giá bán tại đại lý. Do các chính sách sỉ, lẻ của các đại lý với công ty là khác nhau mà giá sơn tại các đại lý cũng sẽ khác nhau.
Mức chiết khấu sơn Nippon tại CÔNG TY TNHH X Y DỰNG TÚ V N hiện tại khá tốt. Ngoài ra còn có chính sách miễn phí vận chuyển cho khách hàng tại nội thành thành phố Hồ Chí Minh. Do đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng, giá cả cũng như dịch vụ chăm sóc khách hàng khi mua sơn Nippon tại tongkhosonsaigon.com.vn.
4. Đại Lý Giá Sơn Nippon Chính Hãng
Là một trong những đại lý phân phối sơn Nippon chính hãng lớn nhất Việt Nam – CÔNG TY TNHH X Y DỰNG TÚ V N – tongkhosonsaigon.com.vn – chuyên cung cấp các loại sơn chính hãng trực tiếp từ nhà sản xuất đến tận tay người tiêu dùng, không qua bất kỳ hình thức trung gian nào, chúng tôi tự tin rằng sẽ đưa đến cho quý khách hàng những sản phẩm sơn chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
- Hotline: 0938.799.585 (Ms Vân) – 0938.379.585 (Mr Tú)
- Cửa hàng: 256 Lê Văn Quới, Phường Bình Hưng Hòa A, Quận Bình Tân
- Kho hàng: 31 Trương Phước Phan, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân
- Website: https://tongkhosonsaigon.com.vn
- Fanpage: Tổng Kho Sơn Sài Gòn
Giá Sơn Nippon nói riêng và giá sơn trên thị trường nói chung luôn là vấn đề quan tâm của nhiều chủ đầu từ hay các đơn vị thầu. Hy vọng với những kiến thức được chia sẻ trên bài viết sẽ giúp bạn mua được sơn Nippon với giá cả phải chăng và tránh những trường hợp bị đội giá không mong muốn.
